
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Wilson Tong Wai-Shing is known for Wei xian ren wu (1996), The 36th Chamber of Shaolin (1978) and A Bloody Fight (1988).

Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
Lord Tang San-yao · 1978 · ★ 7.5

The Man from Hong Kong
Restaurant Customer (uncredited) · 1975 · ★ 6.6

Long Hổ Cớm
Robber in White (uncredited) · 1988 · ★ 6.5

Thiếu Lâm Môn
Shaolin Student (uncredited) · 1976 · ★ 6.6

Sát thủ gợi cảm
Iron Wolf · 2012 · ★ 4.7

Lão Hổ Xuất Sơn 2
Thug Fighting in Bar · 1990 · ★ 6.5

Yan ku shen tan
General's Bodyguard · 1974 · ★ 7.3

洪熙官
Governor's Fighter (uncredited) · 1977 · ★ 6.7

沙煲兄弟
· 1982 · ★ 6.0

洪文定三破白蓮教
Priest White Brow · 1980 · ★ 6.6

Thanh Vân Kiếm Khách
Japanese Troublemaker · 1983 · ★ 6.7

螳螂
Bao Jiang, Gi Gi's 3rd Uncle · 1978 · ★ 6.5

Cương Thi Diệt Tà
Corpse Robber · 1992 · ★ 5.9

龍虎武師
· 2021 · ★ 7.2

Lan Đầu Hà
Mr. Chu Yi Feng · 1979 · ★ 7.3

Trung Hoa Trượng Phu
Martial Art Student (uncredited) · 1978 · ★ 7.3

Đấu Trường Sinh Tử
Martial Arts Association Member · 1974 · ★ 6.5

鐵金剛大破紫陽觀
Thug · 1974 · ★ 5.6

Hiệp Khí Đạo
Black Bear Student (uncredited) · 1972 · ★ 6.9

御貓三戲錦毛鼠
Thief · 1982 · ★ 5.5

Hoàng Phi Hồng Thách Đấu Lục A Thái
Master Tang (uncredited) · 1976 · ★ 6.2

Thiên Tằm Biến
Yen Zhong Tian · 1983 · ★ 6.9

密宗聖手
· 1976 · ★ 4.9

龍虎少爺
Chief Chao Hung · 1981 · ★ 7.2

舞廳
· 1981 · ★ 6.8

身不由已
Tong Wai Shing · 1980 · ★ 7.0

Ban ye xiao zi
· 1980 · ★ 7.2

茅山殭屍拳
Xiang · 1979 · ★ 6.2

跆拳震九州
Korean at Restaurant (uncredited) · 1973 · ★ 7.6

武館
Master Zheng Tian Shou · 1981 · ★ 6.6