
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Go Ayano (綾野 剛, Ayano Gō, born January 26, 1982) is a Japanese actor.

コウノドリ
Sakura Konotori / "Baby" · 2015 · ★ 7.4

MIU404
Ai Ibuki · 2020 · ★ 7.5

Lừa đảo ở Tokyo
Takumi Tsujimoto · 2024 · ★ 7.0

八重の桜
Katamori Matsudaira · 2013 · ★ 7.9

Hành trình U Linh Giới
Younger Toguro · 2023 · ★ 7.5

闇金ウシジマくん
Inui · 2010 · ★ 8.6

勇者ヨシヒコと魔王の城
Centaur · 2011 · ★ 7.6

Khúc Ca Linh Hồn Shinsengumi - Chương : Những ngày tuổi trẻ ở Edo
Kamo Serizawa · 2026 · ★ 9.1

ゴールデンストーンズ
Self · 2025 · ★ 8.5

Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại
Gein · 2012 · ★ 7.5

Mother
Uragami Masato · 2010 · ★ 8.5

Tân binh già
Ryotaro Shinmachi · 2022 · ★ 7.7

Nhan Sắc Tàn Phai
Shin Okumura · 2012 · ★ 6.8

Văn phòng Không vụ
Daisuke Sorai · 2013 · ★ 8.2

Tình Yêu Sâu Đậm
Rintaro Hasuda · 2021 · ★ 6.8

S -最後の警官-
Iori Soga · 2014 · ★ 7.5

アバランチ
Seiichi Habu · 2021 · ★ 6.5

Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ
Nyx Ulric (voice: Japanese version) · 2016 · ★ 6.8

Bá Vương Học Đường 2
Ryo Urushibara · 2009 · ★ 7.2

Tình Yêu Tội Lỗi
Sinner · 2008 · ★ 7.9

Yakuza và Gia Đình
Kenji Yamamoto · 2021 · ★ 7.4

Khúc Ca Linh Hồn Shinsengumi - Chương : Trận chiến quyết định tại Kyoto
Kamo Serizawa · 2026 · ★ 7.1

最高の離婚
Ryo Uehara · 2013 · ★ 7.8

Nữ Phóng Viên
Shinichi Murakami · 2022 · ★ 7.5

ロング・グッドバイ
Tamotsu Harada · 2014 · ★ 6.8

Á Nhân
Sato · 2017 · ★ 7.3

フランケンシュタインの恋
Monster · 2017 · ★ 7.0

すべてがFになる
Sohei Saikawa · 2014 · ★ 6.0

妖怪人間ベム
· 2011 · ★ 7.0

本心
Nakao · 2024 · ★ 7.1