
Viên Tuyền là một nữ diễn viên kiêm ca sĩ người Trung Quốc. Sinh ra trong một gia đình người gốc Hồi, cô từng tốt nghiệp tại Học viện Hý kịch Trung ương và bắt đầu sự nghiệp của mình vào năm 1999.

Khánh Dư Niên
Professor Ye · 2019 · ★ 8.0

Cộng Sự Số 1
Yang Fan · 2019 · ★ 5.6

Phong Thần Đệ Nhất Bộ: Triều Ca Phong Vân
Queen Jiang · 2023 · ★ 7.1

Lưu Kim Tuế Nguyệt
Dai Xi · 2020 · ★ 7.0

Nửa Đời Trước Của Tôi
Tang Jing · 2017 · ★ 7.6

Tiểu Ngư Nhi và Hoa Vô Khuyết
苏樱 · 2005 · ★ 7.3

风再起时
· 2018

吕布与貂蝉
Yuan Dong / 董媛 · 2001

相逢时节
Ning You · 2022 · ★ 7.4

玫瑰之战
Gu Nian · 2022 · ★ 2.0

天剑群侠
仙姬绿母 · 2005

锋刃
Mo Yanping · 2014

Huyết Chiến
Zhou Susu · 2016 · ★ 6.5

Chuyến Bay Sinh Tử
Bi Nan · 2019 · ★ 7.0

Bão Trắng (Trận Chiến Á Phiện)
Chloe Yuan · 2013 · ★ 6.5

Đổ Thành Phong Vân II
Mark's Ex-Wife · 2015 · ★ 5.0

Thủ Lĩnh Cuối Cùng
Ye Zhiqiu · 2012 · ★ 6.4

心花路放
Kang Xiaoyu · 2014 · ★ 6.3

Năm Biến Động
Huang Shaolan · 2021 · ★ 5.5

幸福的拼图
· 2007

有情鸳鸯无情剑
· 2015

青春不解风情
· 2002

罗曼蒂克消亡史
Miss Wu · 2016 · ★ 6.8

碧海雄心
林越 · 2017

黃金時代
Mei Zhi · 2014 · ★ 6.7

爱情滋味
Zhao Chen · 2001

蜂蜜的针
Zhi Ning · 2026 · ★ 5.8
白屋之恋
· 2006

青蛇(2013年田沁鑫执导舞台剧)
白素贞 · 2013 · ★ 7.0

后会无期
Liu Yingying · 2014 · ★ 6.2