
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Ying Sau Hui is known for Huo yan shan (1962), Hu bugui (1958) and Mi ren de ai qing (1970).

怒劍鳴
· 1979

Tần Thủy Hoàng
Xunzi · 1986

劍仙李白
· 1983

大昏迷
· 1981

浴血太平山
何祖泽 · 1981

甜甜廿四味
· 1981

郎心如鐵
· 1978

Bát Tinh Báo Hỷ
Old Passenger · 1988 · ★ 6.4

Mèo Đầu Ưng Và Tiểu Phi Tượng
Uncle Choy / Uncle Heng · 1984 · ★ 5.5

Vô Địch Hạnh Vận Tinh
Mr. Tsao · 1990 · ★ 6.8

Bạn Hữu Tình Trường 2
Kwai's Uncle · 1988 · ★ 6.3

Nghệ Thuật Cua Đào 2
· 1988 · ★ 5.0

巡城馬
Uncle San · 1982 · ★ 6.6

最佳損友
Kwai and Fu's uncle · 1988 · ★ 6.3

殺之戀
· 1988 · ★ 6.2

鐵板燒
Johnny's Grandfather · 1984 · ★ 5.9

三狼奇案
Pao · 1989 · ★ 5.9

鬼媾人
Grandfather Lin Wen-Chi · 1989 · ★ 6.3

摩登仙履奇緣
Uncle Man · 1985 · ★ 5.7

伊人再見
Office boy · 1984 · ★ 4.0

Mr Boo gặp Pom Pom
· 1985 · ★ 6.6

歡場
· 1985 · ★ 10.0

靚足100分
· 1990 · ★ 6.5

怪俠金絲貓
Councillor Cho · 1961

求愛敢死隊
Uncle Lai · 1988 · ★ 4.4

空心大少爺
Pawn shop owner · 1983 · ★ 3.6

殺出西營盤
· 1982 · ★ 7.1

多情種
· 1984 · ★ 6.5

星際鈍胎
Beauty Shop Owner · 1983 · ★ 5.7

醉蛇小子
Bruce's father · 1980 · ★ 5.7