
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Yuko Sanpei is a voice actress, narrator and former child actress currently affiliated with Axl One.

Chú Thuật Hồi Chiến
Ui Ui (voice) · 2020 · ★ 8.6

Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em
Selim Bradley (voice) · 2009 · ★ 8.7

Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em
Pride (voice) · 2009 · ★ 8.7

Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em
Woman (voice) · 2009 · ★ 8.7

ARIA
Akatsuki Izumo as a Child (voice) · 2005 · ★ 8.6

Kỳ Thủ Shougi
Harunobu Nikaidou as an Elementary School Boy / Nikaidou Household Mistress (voice) · 2016 · ★ 8.0

Kỳ Thủ Shougi
Harunobu Nikaidou as an Elementary School Boy (voice) · 2016 · ★ 8.0

Kỳ Thủ Shougi
More Stubborn Cat (voice) · 2016 · ★ 8.0

Lãng Khách Kenshin
Yutaro Tsukayama (voice) · 2023 · ★ 8.3

Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách
Gil (voice) · 2019 · ★ 8.1

メタルファイト ベイブレード
Masamune Kadoya (voice) · 2009 · ★ 7.3

CLANNAD
Child (voice) · 2007 · ★ 8.3

Gửi đến bạn hiền
Chizuru 'Chizu' Yoshida (voice) · 2009 · ★ 8.3

交響詩篇エウレカセブン
Renton Thurston (voice) · 2005 · ★ 7.4

Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Visions
Child Village Chief (voice) · 2021 · ★ 7.1

Hóa Kiếp Trở Thành Otome
Rufus Brode (as a child) (voice) · 2020 · ★ 7.5

D.Gray-man
· 2006 · ★ 8.0

Yashahime: Công Chúa Bán Yêu
Jakotsumaru (voice) · 2020 · ★ 8.3

Trùng Sư
Shinra (voice) · 2005 · ★ 8.1

BEASTARS: Thế giới người thú
Moth (voice) · 2019 · ★ 8.4

キャプテン翼
Tsubasa Oozora (voice) · 2018 · ★ 8.2

宇宙兄弟
Hibito Nanba as a Boy (voice) · 2012 · ★ 8.2

赤髪の白雪姫
Ryu (voice) · 2015 · ★ 7.7

Summertime Rendering
Ryunosuke Minakata (voice) · 2022 · ★ 8.1

デジモンアドベンチャー:
Taichi Yagami (voice) · 2020 · ★ 7.6

Thế Giới Rác
Remlin Tysark (voice) · 2025 · ★ 8.5

宇崎ちゃんは遊びたい!
Kiri Uzaki (voice) · 2020 · ★ 8.3

Yes!プリキュア5
Nozomi Yumehara / Cure Dream (voice) · 2007 · ★ 8.1

Đường Chân Trời Giữa Hư Không
· 2011 · ★ 5.4

Thám Tử Siêu Mông
Butt Detective (voice) · 2018 · ★ 8.7