
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Ki-woo Lee was born on October 23, 1981 in South Korea. He is an actor, known for Memory (2016), Voices (2007) and Misbehavior (2016).

Thử Thách Thần Tượng
· 2010 · ★ 8.2

Tôi Biết Anh Là Ai - Busted!
Lee Ki-woo · 2018 · ★ 7.8

Sao Băng
Ahn Joon-ho · 2022 · ★ 8.1

Chuyện Tình Bác Sĩ
Gong Byung-Doo · 2016 · ★ 8.1

Trở Lại Tuổi 18
Choi Il-kwon · 2020 · ★ 8.3

Nhật Ký Tự Do Của Tôi
Cho Tae-hun · 2022 · ★ 7.9

맨발의 친구들
· 2013

Công Ty Quảng Cáo
Jung Jae-hoon · 2023 · ★ 6.7

Chiếc vali
Seo Do-ha · 2024 · ★ 7.0

Số Phận Và Giận Dữ
Jin Tae-O · 2018 · ★ 6.4

Dẫu Mưa Hay Nắng
Seo Joo-Won · 2017 · ★ 7.7

Hoa Nở Về Đêm
Park Yoon-hak · 2024 · ★ 8.1

Bác Sĩ Trinh Thám
Choi Tae Young · 2019 · ★ 5.7

Huynh Đệ Kì Tích
Lee Myeong-seok · 2023 · ★ 6.8

심야식당
Pizza shop manager · 2015 · ★ 6.8

서울메이트
Self · 2017

Quý Cô Ưu Tú
Kang Ki-Ho · 2017 · ★ 6.3

Hoa Hậu Hàn Quốc
Lee Yoon · 2013 · ★ 8.7

꽃미남 라면가게
Choi Kang-hyuk · 2011 · ★ 6.2

복제인간
Kang Il Kwon · 2021 · ★ 3.8

스타의 연인
Jung Woo-jin · 2008 · ★ 8.5

이 죽일 놈의 사랑
Kim Joon-Sung · 2005 · ★ 6.0

좋지 아니한가
Jin-sung · 2007 · ★ 6.9

Ngày Xưa Yêu Dấu
Tae-soo · 2003 · ★ 7.6

더 바이러스
Kim Se-jin · 2013 · ★ 6.6

키드갱
· 2007 · ★ 5.0

발칙한 여자들
Jang Woo-jin · 2006 · ★ 4.0

Đội Điều Tra Đẹp Lão
Park Tae-min · 2014 · ★ 6.2

여교사
Lee Jong-chan · 2017 · ★ 5.4

2억9천 : 결혼전쟁
Self - MC · 2023 · ★ 4.0