
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Hajime Inoue (井上 肇, Inōe Hajime, March 29, 1961) is a Japanese actor born in Shinjuku, Tokyo. He belongs to Y.K OFFICE.

相棒
Chokichi Nozaki · 2002 · ★ 7.5

ドクターX ~外科医・大門未知子~
Kazuo Itsuki(五木 和男) · 2012 · ★ 7.5

絶対零度
Hidenori Uehara · 2010 · ★ 7.8

VIVANT
Sici · 2023 · ★ 7.4

Thế Giới Ngầm Tokyo
Vice Minister Shigematsu · 2022 · ★ 7.9

Thế Giới Ngầm Tokyo
Shigematsu · 2022 · ★ 7.9

Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
Miyazaki Yasuharu · 2016 · ★ 8.2

Làng Ăn Thịt Người
Go Kanamaru · 2022 · ★ 7.7

家政夫のミタゾノ
Sōsuke Sasai · 2016 · ★ 7.4

Gia Đình Đạo Tặc
Yoneyama · 2018 · ★ 7.8

Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng?
Kyoichiro Awayama · 2025 · ★ 7.5

Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki
Tendo (voice) · 2012 · ★ 8.2

Phản Anh Hùng
Sakaguchi · 2024 · ★ 7.9

鍵のかかった部屋
Okazaki Masashi · 2012 · ★ 7.2

真犯人フラグ
· 2021 · ★ 7.8

おやじの背中
Murakoshi · 2014 · ★ 8.0

Người Dẫn Tin
· 2025 · ★ 7.5

モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~
(voice) · 2022 · ★ 6.8

13 Thích Khách
· 2010 · ★ 7.3

Mirai: Em Gái Đến Từ Tương Lai
Additional Voices (voice) · 2018 · ★ 7.2

トドメの接吻
Kenzō Hasebe · 2018 · ★ 8.4

犯罪者
· 2026 · ★ 7.2

ヒトリシズカ
警視庁捜査一課管理官 · 2012 · ★ 7.4

Em Gái Khác Lạ
· 2014 · ★ 6.9

夏色の雲が恋と嵐をまきおこす
Goro Takemiya · 2026 · ★ 7.2

三度目の殺人
Minoru Ono · 2017 · ★ 6.6

ドッペルゲンガー
· 2003 · ★ 7.0

それでもボクはやってない
· 2007 · ★ 7.4

引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~
· 2019 · ★ 7.5

約束~16年目の真実~
Bito Makoto · 2024 · ★ 7.5