
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Was a member of the Sammo Hung Stuntmen's Association.

Đọa lạc thiên sứ
Hitman · 1995 · ★ 7.7

Phi Long Mãnh Tướng
Thug at Factory (uncredited) · 1988 · ★ 7.2

Tinh Võ Anh Hùng
· 1994 · ★ 7.5

Ngôi Sao May Mắn
Chief's Thug · 1985 · ★ 6.7

Ngôi Sao May Mắn 2
Boss Lau's Man at Warehouse (uncredited) · 1985 · ★ 6.5

Ngũ Phúc Tinh
Chan Chiu's Thug · 1983 · ★ 7.0

Lệ Tình Lãng Tử
Bodyguard in Final Scene (uncredited) · 1988 · ★ 7.0

Phú Quý Hỏa Xa
Bank Robber · 1986 · ★ 6.7

Trái Tim Của Rồng
Opponent at Training / Kim's Thug (uncredited) · 1985 · ★ 7.0

Trường Học Uy Long III
Killer in Hospital · 1993 · ★ 6.5

Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công
Young Master's Servant · 1993 · ★ 6.3

Cương Thi Tiên Sinh
· 1985 · ★ 6.9

Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh
Shou · 1987 · ★ 6.7

Phi Ưng Phương Đông
Vietnamese Soldier · 1987 · ★ 7.3

Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ
Policeman / Henry's Thug (uncredited) · 1985 · ★ 7.2

Thái Cực Trương Tam Phong
Rebel · 1993 · ★ 7.2

Quỷ Đả Quỷ
Policeman · 1980 · ★ 6.8

Tang Lễ Và Lễ Tang
Uncle Ko's Worker · 1982 · ★ 6.1

Phá Gia Chi Tử
Master Mun's Man · 1981 · ★ 7.0

Bịp Vương Thượng Hải
Guard · 1999 · ★ 5.9

Anh Hùng Vô Lệ
Soldier · 1984 · ★ 6.4

Chấp Pháp Tiên Phong
· 1986 · ★ 7.6

Hàn Băng Kỳ Hiệp
Chinese Scientist · 1989 · ★ 7.4

Quần Long Hí Phụng
(extra) (uncredited) · 1989 · ★ 6.9

Cương Thi Tiên Sinh 4: Cương Thi Thúc Thúc
Taoist Disciple · 1988 · ★ 6.7

Tạp Gia Tiểu Tử
Casino Thug (uncredited) · 1979 · ★ 7.0

Hoàng Gia Nữ Tướng
Policeman (uncredited) · 1990 · ★ 6.6

Lâm Thế Vinh
Master Ko's Disciple (uncredited) · 1979 · ★ 7.2

Đối Tác Ăn Ý
Max Mad's Thug (uncredited) · 1982 · ★ 6.5

Trung Nghĩa Quần Anh
Bandit in Opening Scene · 1989 · ★ 6.7