
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Sarah Emi Bridcutt (ブリドカット セーラ 恵美, Bridcutt Sarah Emi) is a Japanese-Australian freelance voice actress. Her mother is Japanese and her father is Australian.

デュエル・マスターズ
Girl (voice) · 2002 · ★ 6.2

Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời
Adventurer (voice) · 2016 · ★ 8.5

Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời
Mary (voice) · 2016 · ★ 8.5

Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời
Noble (voice) · 2016 · ★ 8.5

Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời
Maid (voice) · 2016 · ★ 8.5

Cuộc Hẹn Sống Còn
Kuzuru Yamai (voice) · 2013 · ★ 8.3

メダリスト
Tsubasa Sonidori (Eva F. Rodriguez) (voice) · 2025 · ★ 8.2

Shinmai Maou no Testament
Yuki Nonaka (voice) · 2015 · ★ 7.9

Komi không thể giao tiếp
Akako Onigashima (voice) · 2021 · ★ 8.3

Đến Thế Giới Mới Với Smartphone!
Rebekka (voice) · 2017 · ★ 7.2

Đến Thế Giới Mới Với Smartphone!
Rebecca (voice) · 2017 · ★ 7.2

Sự Trỗi Dậy Của Khiên Anh Hùng
Myne (voice) · 2019 · ★ 8.5

Hồi Ức Không Tên
Gemma (voice) · 2024 · ★ 6.9

Dance Dance Danseur
English Teacher (voice) · 2022 · ★ 7.3

シャーロット
Girl of Courage (voice) · 2015 · ★ 8.2

アオハライド
Schoolgirl (voice) · 2014 · ★ 8.4

ATRI: Thủy Triều Ký Ức
Yoko (voice) · 2024 · ★ 7.5

REVENGER
Mana (voice) · 2023 · ★ 6.8

Hắc Nguyệt: Tế Đàn Của Trăng
Trena · 2026 · ★ 8.4

Classroom☆Crisis
Child (voice) · 2015 · ★ 7.5

Classroom☆Crisis
Young Nagisa (voice) · 2015 · ★ 7.5

ID:INVADED イド:インヴェイデッド
Sarina Togo (voice) · 2020 · ★ 7.2

RDG レッドデータガール
Jean Honoka Kisaragi (voice) · 2013 · ★ 7.6

ハルチカ ~ハルタとチカは青春する~
Chika Homura (voice) · 2016 · ★ 6.7

ブラッドラッド
Hydra Bell · 2013 · ★ 7.6

Lớp Học Anh Hùng
Maria / Mao (voice) · 2023 · ★ 7.7

はたらく細胞BLACK
Liver Cell (voice) · 2021 · ★ 8.1

Ange Vierge
Nya Lapucea (voice) · 2016 · ★ 5.0

緋弾のアリアAA
Urara Takachiho (voice) · 2015 · ★ 5.8

艦隊これくしょん -艦これ-
Yubari · 2015 · ★ 6.0