
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Japanese actor, voice actor and narrator. His stage name comes from the Aomori Prefecture, where he was born.

Bảy Viên Ngọc Rồng Z
Kibit (voice) · 1989 · ★ 8.4

Cang Giả Kim Thuật Sư: Tình Anh Em
Basque Grand (voice) · 2009 · ★ 8.7

MONSTER
Man (voice) · 2004 · ★ 8.5

デュエル・マスターズ
Shozo Kirifuda (voice) · 2002 · ★ 6.2

アクエリオン
Johannes (voice) · 2005 · ★ 6.5

Dragon Ball DAIMA
Kibito (voice) · 2024 · ★ 8.2

Chiến Đội Bí Mật Goranger
Gunman Mask (voice) · 1975 · ★ 8.3

Chiến Đội Bí Mật Goranger
Windmill Mask (voice) · 1975 · ★ 8.3

Chiến Đội Bí Mật Goranger
Glasses Mask (voice) · 1975 · ★ 8.3

オーイ!とんぼ
Gonza 'Grandpa Gon' Oi (voice) · 2024 · ★ 6.8

Chiến Đội Vũ Công
Cobra Monster (voice) · 1979 · ★ 7.8

Chiến Đội Vũ Công
Notch Tooth Monster (voice) · 1979 · ★ 7.8

Chiến Đội Vũ Công
Curse Monster (voice) · 1979 · ★ 7.8

Chiến Đội Địa Cầu Fiveman
Balrugin (voice) · 1990 · ★ 8.0

J.A.K.Q. Điện Kích Đội
Devil Sphinx (voice) · 1977 · ★ 8.0

J.A.K.Q. Điện Kích Đội
Tentacles Lay Priest · 1977 · ★ 8.0

機動新世紀ガンダムX
Fixx Bloodman (voice) · 1996 · ★ 7.1

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Previous Gorrini (voice) · 2024 · ★ 7.3

宇宙刑事ギャバン
Gamara Monster (voice) · 1982 · ★ 8.0

ドラゴンボールZ 龍拳爆発!!悟空がやらねば誰がやる
Hildegarn (voice) · 1995 · ★ 7.3

平成イヌ物語バウ
· 1993 · ★ 6.0

こぐまのミーシャ
Kongo (voice) · 1979 · ★ 6.7

マッド★ブル34
Black Tattoo (ep 1) · 1990 · ★ 6.1

タイムボカンシリーズ 逆転イッパツマン
ドッグホエラー · 1982 · ★ 10.0

暴れん坊力士!!松太郎
Raijin · 2014 · ★ 4.6

昭和アホ草紙あかぬけ一番!
· 1985 · ★ 7.0

ドラゴンボールGT 悟空外伝! 勇気の証しは四星球
Gettô (voice) · 1997 · ★ 6.8

7 Viên Ngọc Rồng: Hành Trình Kỳ Diệu
Sergeant Metallic (voice) · 1988 · ★ 6.7

快傑ズバット
Narrator · 1977 · ★ 7.4

まんが水戸黄門
極悪坊 · 1981 · ★ 5.8