
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Rina Honnizumi (本泉 莉奈, Hon'izumi Rina, February 4) is a Japanese voice actress from Fukushima Prefecture. She is affiliated with 81 Produce.

Thiên Sứ Nhà Bên
Female Student (voice) · 2023 · ★ 7.7

Thăng cấp một mình
Eri Mizuki (voice) · 2024 · ★ 8.7

Chào mừng đến với lớp học đề cao thực lực
Nene Mori (voice) · 2017 · ★ 8.4

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
Pirino (voice) · 2018 · ★ 8.4

Dã ngoại thảnh thơi
Hana-chan's Mother (voice) · 2018 · ★ 8.2

Kaguya-sama: Cuộc Chiến Tỏ Tình
Schoolgirl B (voice) · 2019 · ★ 8.5

Kaguya-sama: Cuộc Chiến Tỏ Tình
Gigako (voice) · 2019 · ★ 8.5

Kaguya-sama: Cuộc Chiến Tỏ Tình
Megako (voice) · 2019 · ★ 8.5

Hóa giải lời nguyền
Graduates (voice) · 2019 · ★ 8.0

Cô mèo nghiện thuốc lá
Imoko (voice) · 2026 · ★ 8.3

Nhất Quỷ Nhì Ma, Thứ Ba Takagi
Girl A (voice) · 2018 · ★ 8.2

Lập Harem Chốn Mê Cung Ở Dị Giới
Vesta (voice) · 2022 · ★ 7.4

T・P BON
Neesh (voice) · 2024 · ★ 7.3

Mối Nguy Hiểm Trong Trái Tim Tôi
Sakura (voice) · 2023 · ★ 8.6

ANNE SHIRLEY
Priscilla Grant (voice) · 2025 · ★ 7.9

Vùng Đất Thây Ma
Migigawa (voice) · 2018 · ★ 8.0

Hồi Ức Không Tên
Nephelli (voice) · 2024 · ★ 6.9

Phi Tần Thất Sủng
Court lady B (voice) · 2022 · ★ 6.6

BanG Dream!
Mayu Kawabata (voice) · 2017 · ★ 5.9

火狩りの王
Masumi (voice) · 2023 · ★ 6.1

Công Cuộc Tái Thiết Vương Quốc
Woman (voice) · 2021 · ★ 7.7

Horimiya - Những mảnh ghép chưa được kể
Female Student A (voice) · 2023 · ★ 7.7

菜なれ花なれ
Sister (voice) · 2024 · ★ 6.1

Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời
Poritan (voice) · 2023 · ★ 7.5

体操ザムライ
Rei Aragaki (voice) · 2020 · ★ 6.3

平家物語
Iko (Kenreimon-in Ukyō no Daibu) (voice) · 2022 · ★ 7.3

ざつ旅 -That's Journey-
Girl from the Party of Five (voice) · 2025 · ★ 7.4

多田くんは恋をしない
Schoolgirl (voice) · 2018 · ★ 7.4

かげきしょうじょ‼
Manager (voice) · 2021 · ★ 7.1

かげきしょうじょ‼
Emiri Sunouchi (voice) · 2021 · ★ 7.1