
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Ryoko Shiraishi (白石 涼子, Shiraishi Ryouko) is a Japanese voice actress and singer. She was a member of the now disbanded idol unit Drops.

Đảo Hải Tặc
Edison (voice) · 1999 · ★ 8.8

Những Câu Chuyện Huyền Bí
· 2009 · ★ 8.1

Những Câu Chuyện Huyền Bí
Yozuru Kagenui (voice) · 2009 · ★ 8.1

ARIA
Ayumi K. Jasmine (voice) · 2005 · ★ 8.6

ベイブレードバースト
Free De La Hoya (voice) · 2016 · ★ 8.3

Đao Kiếm Thần Vực
Yulier (voice) · 2012 · ★ 8.1

Kỳ Thủ Shougi
King Cat (voice) · 2016 · ★ 8.0

Kỳ Thủ Shougi
King Cat / Silver General Cat (voice) · 2016 · ★ 8.0

Gửi Em, Người Bất Tử
Gugu (boy) (voice) · 2021 · ★ 8.2

D.C.~ダ・カーポ~
Saeki Kanako · 2003 · ★ 6.2

アクエリオン
Sakurako Soda (voice) · 2005 · ★ 6.5

Quán Ăn Vui Nhộn - Working!!
Kazue Takanashi (voice) · 2010 · ★ 8.1

チーズスイートホーム
Yamada Youhei · 2008 · ★ 6.8

Yashahime: Công Chúa Bán Yêu
Yawaragi (voice) · 2020 · ★ 8.3

NieR:Automata Ver1.1a
Devola (voice) / Popola (voice) · 2023 · ★ 8.1

Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Visions
Am (voice) · 2021 · ★ 7.1

Mùa hè Hikaru chết
Satoko Tsujinaka (voice) · 2025 · ★ 8.2

魔法少女リリカルなのは
Miyuki Takamachi · 2004 · ★ 6.9

Thanh Gươm Diệt Quỷ
Spider Demon (Elder Sister) (voice) · 2019 · ★ 8.6

デジモンアドベンチャー:
Sora Takenouchi (voice) · 2020 · ★ 7.6

ハートキャッチプリキュア!
Aya Mizushima (voice) · 2010 · ★ 8.7

Chiến Đội Kỵ Sĩ Long Ryusoulger
Kleon (voice) · 2019 · ★ 8.1

Đường Chân Trời Giữa Hư Không
Oriotorai Makiko (voice) · 2011 · ★ 5.4

ハヤテのごとく!
Hayate Ayasaki · 2007 · ★ 6.7

ピアノの森
Kai Ichinose as an Elementary School Boy (voice) · 2018 · ★ 6.6

デジモンクロスウォーズ
Akari Hinomoto (voice) · 2010 · ★ 8.2

デジモンクロスウォーズ
Mervamon (voice) · 2010 · ★ 8.2

ノエイン もうひとりの君
Tobi (voice) · 2005 · ★ 7.4

スマイルプリキュア!
Genki Hino · 2012 · ★ 7.7

Ngôn Ngữ Yêu Thương
Aki Watanaka (voice) · 2024 · ★ 8.0