
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Alexander Fu Sheng (Chinese: 傅聲, born Cheung Fu-sheng, 20 October 1954 – 7 July 1983) also known as Fu Sheng was a Hong Kong martial arts film star in the 1970s.

Thiếu Lâm Ngũ Tổ
Ma Chao-Hsing · 1974 · ★ 7.3

冷血十三鷹
Double Sword Sleeve Cheuk Yi-fan · 1978 · ★ 7.5

Thập Tứ Nữ Anh Hào
Soldier (uncredited) · 1972 · ★ 6.6

Ngũ Lang Bát Quái Côn
Yang 6th Brother · 1984 · ★ 7.0

Tứ Đại Thiên Vương
Soldier in Nightclub · 1972 · ★ 6.1

御貓三戲錦毛鼠
Bai Yu Tong, Rat · 1982 · ★ 5.5

八國聯軍
Tsang Hin Hon · 1976 · ★ 6.4

八道樓子
Ho Hung-fa · 1976 · ★ 6.2

少林寺
Fang Shih Yu · 1976 · ★ 6.2

Thiếu Lâm Song Hùng
Fang Shih Yu · 1974 · ★ 6.6

廣東十虎與後五虎
Tam Ming · 1979 · ★ 6.2

射鵰英雄傳
Guo Jing · 1977 · ★ 6.7

仇連環
Young Man on Bicycle (uncredited) · 1972 · ★ 7.1

十八般武藝
Mo · 1982 · ★ 7.1

方世玉與胡惠乾
Fang Shih Yu · 1976 · ★ 6.8

生死門
Yun Xiang · 1978 · ★ 7.2

洪拳與詠春
Li Yao · 1974 · ★ 6.5

洪拳小子
Kuan Fung Yi · 1975 · ★ 6.5

唐人街功夫小子
Tang Dong · 1977 · ★ 6.4

蔡李佛小子
Zhong Jian · 1976 · ★ 7.0

魔劍俠情
Jing Wuming · 1981 · ★ 7.0

鬼畫符
Wu Shunchao · 1982 · ★ 7.0

風流斷劍小小刀
Xiao Dao, the Little Dagger · 1979 · ★ 6.1

小子有種
Chang Siu Tai · 1982 · ★ 6.2

花心大少
Yan Quan Sheng · 1983 · ★ 10.0

龍虎少爺
Chi Ta Po · 1981 · ★ 7.2

英雄無淚
Kao Chien Fei · 1980 · ★ 5.7

射鵰英雄傳第三集
Kuo Tsing · 1981 · ★ 6.4

射鵰英雄傳續集
Kuo Tsing · 1978 · ★ 6.6

哪吒
Na Cha · 1974 · ★ 6.3