
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Moses Chan Ho (陳豪, born 16 April 1971) is an actor from Hong Kong.

Lực Lượng Phản Ứng
陈耀扬 · 1998 · ★ 8.2

Lực Lượng Phản Ứng
蒙汉森 · 1998 · ★ 8.2

Sóng Gió Gia Tộc
Tong Chi On (唐至安) · 2007 · ★ 7.0

Sóng Gió Gia Tộc
Kam Wing Ka 甘永家 · 2007 · ★ 7.0

Sứ Đồ Hành Giả
Ngai Tak-shun (Victor) · 2014 · ★ 7.8

Bàn Tay Nhân Ái
林敏智 M.C. Lam · 1998 · ★ 7.6

Lấy Chồng Giàu Sang
Ho Zit Nam (Terrence) · 2008 · ★ 8.0

Người Hùng Blouse Trắng
Lee Man-shun · 2019 · ★ 8.3

Thâm Cung Nội Chiến
孔武 · 2004 · ★ 9.1

Sức Mạnh Tình Thân
· 2008 · ★ 9.0

Những Kẽ Ba Hoa
Kwong Kong Sang · 2017 · ★ 10.0

Big Shot
· 2013

Chấp Pháp Giả Môn
Lau Yu-fan · 2025 · ★ 7.3

Phi Hổ 3
范少锋 · 2021 · ★ 10.0

Mưu Dũng Kỳ Phùng
水東樓 · 2006 · ★ 7.0

Công Chúa Giá Đáo
Kam Duo Lok · 2010 · ★ 7.3

Cung Tâm Kế
Lee Yi · 2009 · ★ 7.3

年少無知
· 2012

Miền Đất Hứa
齐百川/范子齐 · 2006

點解阿Sir係阿Sir
Law Yiu-wah · 2011 · ★ 8.0

乐在旅途
· 2023

胭脂水粉
· 2005 · ★ 6.0

Thiên Và Địa
Sung Yee Long (Angus) · 2011 · ★ 9.2

Cảnh Sát Tài Ba
Johnlung Wai Chun-Lung · 2007

Se Duyên
Ko Fei · 2003 · ★ 7.0

天梯
苗天 · 2012 · ★ 7.5

Đại Luật Sư Tranh Tài
Morris · 2013 · ★ 8.0

Chuyên Gia Đàm Phán
Mok Ka Choong · 2002 · ★ 8.0

Chơi Với Ma
Chiu Wai Kan / "Michael" · 2015 · ★ 6.8

Huyền Thoại Bắt Đầu
Cho Pei · 2002 · ★ 7.9