
Châu Tinh Trì là một nam diễn viên, đạo diễn, nhà biên kịch, nhà sản xuất người Hồng Kông. Ngoài ra ông còn là cố vấn chính trị của Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc. Đã từ lâu Châu Tinh Trì được coi là Vua phim hài Hồng Kông, các vai diễn của ông càng về sau càng được đánh giá cao và các bộ phim của Châu không chỉ thành công về mặt thương mại mà cũng dần được đánh giá cao về mặt nghệ thuật. Thống kê cho thấy trong vòng 20 năm từ 1985 đến 2005, những bộ phim do Châu đóng vai chính đã đạt doanh thu 1,3 tỷ HKD (gần 200 triệu USD), xếp thứ hai trong số các diễn viên Hồng Kông chỉ sau Lưu Đức Hoa (1,7 tỷ) và trên cả Thành Long cùng các ngôi sao khác.

Đội Bóng Thiếu Lâm
Mighty Steel Leg / Sing · 2001 · ★ 7.2

Anh Hùng Xạ Điêu
宋兵甲 · 1983 · ★ 8.2

Tuyệt Đỉnh Công Phu
Sing · 2004 · ★ 7.5

影响:改革开放40年的中国电影
· 2018

Cuộc Sống Công Bằng
何鑫淼 (阿水) · 1989 · ★ 7.7

Siêu Khuyển Thần Thông
Ti Chow · 2008 · ★ 7.3

生命之旅
· 1987 · ★ 7.0

Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên
Joker / Monkey King · 1995 · ★ 7.7

Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp
Joker / Monkey King · 1995 · ★ 7.5

Bản Lĩnh Đàn Ông
Policeman with Dog · 1999 · ★ 6.5

再見十九歲(數碼修復版)
绑匪 · 1983

Trường Học Uy Long III
Chow Sing Sing / Million Wong · 1993 · ★ 6.5

萬水千山總是情
· 1982 · ★ 8.0

香城浪子
· 1982

孖仔孖心肝
· 1990 · ★ 8.0

Anh Hùng Cái Thế
Duen Fei · 1989 · ★ 7.0

Quốc Sản 007
Ling Ling Chat · 1994 · ★ 7.0

Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 3
[Narrator] · 1991 · ★ 5.4

警花出更
· 1983

Thần Ăn
Stephen Chow · 1996 · ★ 7.2

Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo
Wai Siu Bo · 1992 · ★ 7.1

Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải
Sing · 1991 · ★ 7.0

Bắc Đẩu Song Hùng
· 1983 · ★ 10.0

Thánh Bài 2: Đao Tử
Sing · 1990 · ★ 6.9

Vua Hài Kịch
Wan Tin Sau · 1999 · ★ 7.4

Đường Bá Hổ điểm Thu Hương
Tang Pak Fu / Wah On · 1993 · ★ 7.5

Tình Xung Khắc
· 1988 · ★ 8.0

Quyết Chiến Giang Hồ
Andy Yau · 1989 · ★ 6.2

再見十九歲
· 1983 · ★ 8.0

Quan Xẩm Lốc Cốc
Pao Lung Sing · 1994 · ★ 7.5