
Lâm Chánh Anh (tiếng Trung: 林正英; tên tiếng Anh: Lam Ching-Ying) là diễn viên, chỉ đạo võ thuật, đạo diễn và nhà sản xuất phim của điện ảnh Hồng Kông. Ông nổi tiếng là người có kỷ luật và biết tự chủ. Lâm Chánh Anh là một diễn viên và đạo diễn võ thuật tài năng. Với vai trò làm diễn viên, chỉ đạo hành động, đạo diễn và giảng viên, ông đã làm rất nhiều người cảm động với tính bộc trực và tinh thần chuyên nghiệp. Ông đã để lại một huyền thoại màn ảnh, được nhiều thế hệ trên khắp thế giới yêu thích. Chánh Anh qua đời vì ung thư tại bệnh viện Thánh Teresa tại Hồng Kông vào ngày 8 tháng 11 năm 1997 ở tuổi 44.

Long Tranh Hổ Đấu
Tournament Fighter (uncredited) · 1973 · ★ 7.4

Ma Đạo Tranh Bá
毛小方 · 1995 · ★ 7.0

特區愛奴
Officer 19174 · 1992 · ★ 5.2

Tinh Võ Môn
Susuki's Student (uncredited) · 1972 · ★ 7.2

Tử Vong Du Hý
Macau Fighter (uncredited) · 1978 · ★ 6.4

Đường Sơn Đại Huynh
Ah Yen · 1971 · ★ 7.1

Ngôi Sao May Mắn
Corrupted HK Policeman · 1985 · ★ 6.7

Ngũ Phúc Tinh
Chan · 1983 · ★ 7.0

Duyên Kiếp Luân Hồi
剑伯 · 1996 · ★ 1.0

僵屍道長2
毛小方 · 1996 · ★ 1.0

Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 3
Taoist priest · 1991 · ★ 5.4

Cương Thi Tiên Sinh 2: Gia Đình Cương Thi
Lam Ching-Ying · 1986 · ★ 5.9

Phú Quý Hỏa Xa
Bank Robber · 1986 · ★ 6.7

Trái Tim Của Rồng
SWAT Commander · 1985 · ★ 7.0

Tiếu Ngạo Giang Hồ
Kuk · 1990 · ★ 7.0

公海強姦風暴
Nan · 1993 · ★ 4.9

Cương Thi Tiên Sinh
Master Gau · 1985 · ★ 6.9

The Man from Hong Kong
Martial Artist (uncredited) · 1975 · ★ 6.6

Hiệp Nữ
East Chamber Guard · 1970 · ★ 7.6

Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh
Master Gau · 1987 · ★ 6.7

Phi Ưng Phương Đông
Lieutenant Colonel Lam · 1987 · ★ 7.3

Phì Long Quá Giang
Fighter on Movie Set · 1978 · ★ 6.6

Quỷ Đả Quỷ
The Inspector · 1980 · ★ 6.8

Thập Tứ Nữ Anh Hào
Soldier · 1972 · ★ 6.6

Tang Lễ Và Lễ Tang
Uncle Ko · 1982 · ★ 6.1

Phá Gia Chi Tử
Leung Yee-Tai · 1981 · ★ 7.0

Cương Thi Tiên Sinh 5: Cương Thi Đấu Ma Cà Rồng
One-Eyebrow Priest · 1989 · ★ 6.2

Anh Hùng Vô Lệ
Viet Colonel · 1984 · ★ 6.4

Li Xiao Long di Sheng yu si
Self (uncredited) · 1973 · ★ 8.2

Trường Học Côn Đồ
Hoi · 1988 · ★ 7.3