
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Yuen Cheung-yan (Chinese: 袁祥仁; 1957 – 2026) was an actor, director, stuntman, and fight choreographer who worked for many years in the Hong Kong film industry. During the 1970s and early 1980s, he worked with his elder brother, Yuen Woo-ping, and other members of the Yuen family on several films, some of them kung fu comedies such as Shaolin Drunkard (1982) and The Miracle Fighters (1983). Son of Simon Yuen Siu-Tin.

Những Thiên Thần Của Charlie
Chinese Man on Plane (uncredited) · 2000 · ★ 5.9

Tuyệt Đỉnh Công Phu
Beggar · 2004 · ★ 7.5

Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực
Deranged Mongol · 2003 · ★ 5.5

Thiên Long Bát Bộ: Kiều Phong Truyện
Xue Muhua · 2023 · ★ 6.5

Nhất Đại Tông Sư
Gold Pavilion Client · 2013 · ★ 6.6

Thiên Hành Kiện
Head Constable Qin · 2024 · ★ 8.7

Hoàng Phi Hồng
Yim's Opponent · 1991 · ★ 7.1

Tinh Võ Anh Hùng
Captain Jie · 1994 · ★ 7.5

Phi Long Mãnh Tướng
Thug on Ship (uncredited) · 1988 · ★ 7.2

Sát Quyền
Lui Ching-yuen · 2014 · ★ 6.8

太极宗师
· 1998 · ★ 7.5

女警察
· 1973 · ★ 4.1

Tân Long Môn Khách Sạn
Iron · 1992 · ★ 7.4

Võ Trạng Nguyên Tô Khất Nhi
· 1992 · ★ 7.1

Nguyệt Quang Bảo Hạp
· 2010 · ★ 4.8

Đại Nội Mật Thám
Evil Mother · 1996 · ★ 7.0

Thái Cực Trương Tam Phong
Taoist Priest Ling · 1993 · ★ 7.2

Độc Thủ Đại Hiệp Tái Xuất Giang Hồ
Flying Fighter King Deng Fei · 1969 · ★ 6.6

猩猩王
Bomb Unit Soldier / The Peking Man · 1977 · ★ 5.1

豪門夜宴
· 1991 · ★ 5.8

El Kárate, el Colt y el Impostor
Constable · 1974 · ★ 5.4

Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh
Yang's Thug (uncredited) · 1972 · ★ 6.9

Thanh Diện Tu La
Old Assassin · 2022 · ★ 5.6

Độc Thủ Đại Hiệp Mới
Lung's Disciple (extra) (uncredited) · 1971 · ★ 6.9

Cầm Nã Thủ
Marshal's Assistant · 1981 · ★ 7.1

Song Hiệp
(uncredited) · 1971 · ★ 6.3

顶天立地
Japanese Officer · 1973 · ★ 5.6

陳真
江户八忍之首 · 1982 · ★ 6.5

Kim Yến Tử
Golden Dragon Five Heroes · 1968 · ★ 6.4

Độc Thủ Đại Hiệp
Feng's Disciple · 1967 · ★ 6.9