
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

Sứ Mệnh Thần Chết
Avirama Redder · 2004 · ★ 8.4

Đảo Hải Tặc
Gal · 1999 · ★ 8.7

Vua Bóng Chuyền Haikyuu
Keishin Ukai (voice) · 2014 · ★ 8.6

Đao Kiếm Thần Vực
Gtacs (voice) · 2012 · ★ 8.1

Code Geass: Lelouch Nổi Loạn
Tamaki (voice) · 2006 · ★ 8.4

Code Geass: Lelouch Nổi Loạn
Assistant (voice) · 2006 · ★ 8.4

Cuộn Dây Den-noh
Fumie's Father (voice) · 2007 · ★ 7.5

Chiến Đội Bách Thú Gaoranger
Freezer Org (voice) · 2001 · ★ 7.5

ハートキャッチプリキュア!
Masahiro Harano (voice) · 2010 · ★ 8.7

ママレード・ボーイ
Tsutomu Rokutanda (voice) · 1994 · ★ 6.9

Chiến Đội Điện Tử Denziman
Raita · 1980 · ★ 8.8

Chiến Đội Tương Lai Timeranger
Hitman Mad Blast (voice) · 2000 · ★ 8.0

天使な小生意気
Ichiro Fujiki · 2002 · ★ 4.4

クロノクルセイド
Boy in Work Clothes · 2003 · ★ 7.8

プラネテス
Hachirouta Hoshino (voice) · 2003 · ★ 7.9

GS美神
Left gatekeeper (voice) · 1993 · ★ 7.9

マジンボーン
Kengo Ryujin (voice) · 2014 · ★ 7.3

エアマスター
Shun Yashiki · 2003 · ★ 7.6

トランスフォーマー ギャラクシーフォース
Thundercracker (voice) · 2005 · ★ 6.5

地獄先生ぬ~べ~
Katsuya Kimura (voice) · 1996 · ★ 8.3

ブレイブ・テン
Seikai Nyuudou Miyoshi (voice) · 2012 · ★ 6.5

Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của Cooler
Namekian (voice) · 1992 · ★ 6.5

シャイニング・ティアーズ・クロス・ウィンド
Enu · 2007 · ★ 7.0

SPECIAL EDITED VERSION『ONE PIECE』魚人島編
Manboshi · 2024 · ★ 8.0

ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス
Kakariin (voice) · 1993 · ★ 7.6

機動戦士ZガンダムII A New Translation 恋人たち
Tedam (voice) · 2005 · ★ 6.3

機動戦士Ζガンダム A New Translation 星を継ぐ者
Jiddely (voice) · 2005 · ★ 6.7

ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!!
Cado (voice) · 2008 · ★ 6.5

Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu
Keishin Ukai (voice) · 2015 · ★ 8.4

クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ
Justice's Subordinate 3 (voice) · 2004 · ★ 7.0