
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Park Won-sang (born January 7, 1970) is a South Korean actor.

Thanh Tra Mẫu Mực
Choi Yong-geun · 2020 · ★ 7.2

Người Hùng Của Em
Jang Byung-se · 2014 · ★ 8.3

Quân Vương Bất Diệt
Park Moon-shik · 2020 · ★ 8.2

Người Vợ Thân Quen
Byun Seong-u · 2018 · ★ 8.1

Luyến Mộ
Shin Yeong-Su · 2021 · ★ 8.1

Hai Thế Giới
Han Cheol-ho · 2016 · ★ 8.4

Bức Họa Vương Quyền - Hwajung
Jang Bong-soo · 2015 · ★ 4.5

Khi điện thoại đổ chuông
Na Jin-chul · 2024 · ★ 8.3

무사 백동수
Jang Dae-pyo · 2011 · ★ 6.2

Mặt Trái Của Công Lý
Bae Dae-Soo · 2016 · ★ 5.2

착한 사나이
· 2025 · ★ 6.5

Nốt Trầm Đời Bác Sĩ
Nam Man-seok · 2024 · ★ 8.1

Sứ Mệnh Cuối Cùng Của Thiên Thần
ballet company director · 2019 · ★ 8.0

조선과학수사대 별순검
Ji Daehan · 2007 · ★ 7.5

7 Ngày Làm Vương Hậu
Park Won-Jong · 2017 · ★ 6.2

Mùa Xuân Seoul
Go Jae-young · 2023 · ★ 7.6

Hai Sinh Mệnh
Oh Seok-Joon · 2019 · ★ 7.7

Ốc Đảo Tuổi Trẻ
Choi Young Sik [Choel Woong's father] · 2023 · ★ 4.9

조작
Lim Ji-Tae · 2017 · ★ 7.0

Tình Ái Chunhwa
King · 2025 · ★ 8.6

Trở Về Hư Không - The Game: Towards Zero
Lee Joon Hee · 2020 · ★ 7.3

상어
Detective Byun Bang-jin · 2013 · ★ 7.8

Điều Kì Diệu Ở Phòng Giam Số 7
Choi Chun-ho · 2013 · ★ 7.9

Bong Bóng Tình Yêu
Jo Dong-il · 2015 · ★ 6.4

스위치
Yang Ji-Soong · 2018 · ★ 6.8

Vật Chứng
Koo Dong-Young · 2019 · ★ 7.4

Ngã 3 Tình
Im Kyung-jae · 2014 · ★ 7.7

미치지 않고서야
Paeng Soo-gon · 2021 · ★ 8.4

Truy Tìm Sự Thật - Argon
Shin Cheol · 2017 · ★ 7.0

라스트
Ryu Jong-gu · 2015 · ★ 7.4