
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Masaya Matsukaze was born on September 9, 1976 in Fukushima, Japan as Masaya Watanabe.

Pokémon
Morty (voice) · 1997 · ★ 8.0

Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
Gittarackur (voice) · 2011 · ★ 8.7

Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
Illumi (voice) · 2011 · ★ 8.7

Natsume - Hữu Nhân Sổ
Riou (voice) · 2008 · ★ 8.2

Đại Chiến Người Khổng Lồ
Colt Grice (voice) · 2013 · ★ 8.7

Lãng Khách Kenshin
Eiichiro Mishima (voice) · 2023 · ★ 8.3

Ta Muốn Trở Thành Chúa Tể Bóng Tối
Zenon (voice) · 2022 · ★ 8.1

Cấm Thư Ma Thuật Index
Kakine-teitoku (voice) · 2008 · ★ 7.5

Khi Các Tế Bào Làm Việc
Streptococcus Pyogenes (voice) · 2018 · ★ 8.0

Hội Pháp Sư
Ren Akatsuki (voice) · 2009 · ★ 7.9

SHIROBAKO
Shun 'Nabe-P' Watanabe (voice) · 2014 · ★ 7.8

SHIROBAKO
Shun 'Nabe-P' Watanabe / Episode Director B (voice) · 2014 · ★ 7.8

Durarara!!
Morita (voice) · 2010 · ★ 7.6

ロックマン エグゼ
ProtoMan.EXE (voice) · 2002 · ★ 7.8

地獄少女
Ichimokuren · 2005 · ★ 8.2

Hội Pháp Sư Và Thánh Thạch Rave
Eraser (voice) · 2021 · ★ 7.7

斉木楠雄のΨ難
Saiko Metori (voice) · 2016 · ★ 8.3

サクラクエスト
Taiga Hayama (voice) · 2017 · ★ 7.0

Nhà ái quốc Moriarty
Baxter (voice) · 2020 · ★ 8.3

Fairy Tail: Nhiệm Vụ 100 Năm
Ren (voice) · 2024 · ★ 8.0

'Cậu' Ma Nhà Xí Hanako
Misaki (voice) · 2020 · ★ 8.6

Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger
Masataka Shiba · 2009 · ★ 7.5

鉄腕バーディー DECODE
Nataru (voice) · 2008 · ★ 7.1

桜蘭高校ホスト部
Kyoya Ootori (voice) · 2006 · ★ 8.2

Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger
Endolf (voice) · 2013 · ★ 6.9

Chiến Đội Cơ Động Go-onger
Gokugokumaru (voice) · 2008 · ★ 6.5

のだめカンタービレ
Yasunori Kuroki (voice) · 2007 · ★ 7.9

モーレツ宇宙海賊
Kane McDougal · 2012 · ★ 6.4

ダンガンロンパ 希望の学園と絶望の高校生 The Animation
Yasuhiro Hagakure (voice) · 2013 · ★ 7.6

Chiến Đội Nhẫn Phong Hurricanger
Kazuya Misaki, Shurikenger · 2002 · ★ 8.5