
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
An actor, known for Definitely, Maybe (2008), The Glass Castle (2017) and The Sisterhood of the Traveling Pants 2 (2008).

Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
Colin Sharpe · 1999 · ★ 8.0

Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
Alex Parven · 1999 · ★ 8.0

Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
Lance Biscone · 1999 · ★ 8.0

Kẻ Trừng Phạt
Carl · 2017 · ★ 8.2

Army Wives
Zach · 2007 · ★ 7.5

Veep
· 2012 · ★ 7.5

Hell on Wheels
Phineas Young · 2011 · ★ 7.6

Bữa Tiệc Đi Săn
Damon · 2025 · ★ 7.1

Cô Dâu!
Ballroom Cop · 2026 · ★ 6.1

Những Cậu Trai "Ngoan"
Benji · 2019 · ★ 6.8

Mảnh Ghép Tính Yêu
1994 Intern · 2008 · ★ 6.9

Biệt Đội Xa Lộ
Wade McNabb · 2019 · ★ 6.8

Lâu Đài Thủy Tinh
Brian Walls · 2017 · ★ 7.1

Tình Chị Em 2
Apprentice Actor #2 · 2008 · ★ 6.3

Assassination of a High School President
Marty Mullen · 2008 · ★ 5.8

Wish You Were Here
Roddy · 2025 · ★ 6.3

The Slope
Josh · 2010 · ★ 4.0

Pitching Tents
Pete · 2017 · ★ 5.5

Boys On Film 3: American Boy
Ben (segment "Bugcrush") · 2009 · ★ 2.2

Paint
Dan Pierson · 2020 · ★ 4.7

Jackrabbit
Simon · 2015 · ★ 4.5

Love Bomb
Josh · 2024 · ★ 3.3

The Treatment
Phil · 2007 · ★ 6.0

The Melancholy Fantastic
Kenny Wiley · 2011 · ★ 4.0

Bugcrush
Ben · 2006 · ★ 5.8

Wabi-Sabi
Peter · 2024

Leon's Fantasy Cut
George · 2022

Guilty
Man · 2014
My First Kiss and the People Involved
Junior · 2016 · ★ 6.0

Boys Life 6
Ben "Bugcrush" segment · 2007 · ★ 4.4