
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Megumi Toyoguchi (豊口 めぐみ, Toyoguchi Megumi, January 2, 1978) is a Japanese seiyū (voice actress) from the city of Machida, Tokyo. She is affiliated with 81 Produce.

Thất nghiệp chuyển sinh
Ghislaine Dedoldia (voice) · 2021 · ★ 8.4

Pokémon
Hikari (voice) · 1997 · ★ 8.0

Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo
Tomoko Higashikata (voice) · 2012 · ★ 8.6

MONSTER
Librarian (voice) · 2004 · ★ 8.5

Dược Sư Tự Sự
Hongniang (voice) · 2023 · ★ 8.6

頭文字D
Kyoko Iwase (voice) · 1998 · ★ 8.0

Đao Kiếm Thần Vực
Rosalia (voice) · 2012 · ★ 8.1

ANNE SHIRLEY
Mrs. Pendexter (voice) · 2025 · ★ 7.9

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
Rafaeru (voice) · 2018 · ★ 8.4

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
Daikenja (voice) · 2018 · ★ 8.4

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
Daikenja / Raphael (voice) · 2018 · ★ 8.4

ARIA
Amelie (voice) · 2005 · ★ 8.6

青のオーケストラ
Tsukasa Akine (voice) · 2023 · ★ 7.0

MÄR-メルヘヴン-
Gido · 2005 · ★ 8.0

機動戦士ガンダムSEED
Miriallia Haw (voice) · 2002 · ★ 7.5

Hút Thuốc Phía Sau Siêu Thị Cùng Em
Ōno (voice) · 2026 · ★ 8.8

Trường Học Pháp Thuật
Sayuri Shiba (voice) · 2014 · ★ 7.7

D.Gray-man
Miranda Lotto (voice) · 2006 · ★ 8.0

王様ランキング
Kage's mother (voice) · 2021 · ★ 8.0

Black Lagoon
Revy (voice) · 2006 · ★ 8.0

Blood+
Irene (voice) · 2005 · ★ 8.1

マクロスF
Klan Klang (voice) · 2008 · ★ 7.9

Giả Kim Thuật Sư - Fullmetal Alchemist
Winry Rockbell (voice) · 2003 · ★ 8.2

.hack
Mimiru (voice) · 2002 · ★ 6.8

.hack
Tabby (voice) · 2002 · ★ 6.8

クレイモア
Sophia (voice) · 2007 · ★ 8.2

Cuộc Chiến Chén Thánh
索拉·娜泽莱·索非亚莉 · 2011 · ★ 8.0

Thanh Gươm Diệt Quỷ
Ruka Rengoku (voice) · 2019 · ★ 8.6

Đường Chân Trời Giữa Hư Không
· 2011 · ★ 5.4

ちょびっツ
Yumi Oomura (voice) · 2002 · ★ 8.0